lạc đà

  1. Loài thú lớn ; cổ dài, lưng một hoặc hai bướu ; dùng để cưỡi hay để tải đồcác sa mạc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lạc đà
Một con lạc đà đang đi trên sa mạc với hai bướu trên lưng.